ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
张牙舞爪
zhāng yá wǔ zhǎo
giương nanh múa vuốt
Hán việt: trương nha vũ trảo
—

Gợi nhớ

Từ "张牙舞爪" (zhāng yá wǔ zhǎo) mang nghĩa "giương nanh múa vuốt", kết hợp bởi 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 牙 (yá - nha): "Răng" + 舞 (wǔ - vũ): "Múa" + 爪 (zhǎo / zhuǎ - trảo): "Móng vuốt cầm thú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 牙: Những nét ngang sổ đan cài vào nhau như hai hàm răng sắc nhọn đang cắn chặt thức ăn trong khoang miệng chính là chiếc răng (牙). • Chữ 舞: Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞). • Chữ 爪: Bàn chân chim săn mồi xòe những ngón sắc nhọn từ trên cao lao xuống quắp lấy con mồi chính là móng vuốt (爪).

Thành phần cấu tạo

张牙舞爪
zhāng yá wǔ zhǎo
giương nanh múa vuốt
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
爪
zhǎo / zhuǎ • trảo
Móng vuốt cầm thú
爪
Bộ Trảo
Hình bàn chân thú với móng vuốt sắc

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:giương nanh múa vuốt
Ví dụ (3)
nà那zhī只xiōng'è凶恶de的lánggǒu狼狗zhāngyáwǔzhǎo张牙舞爪de地xiàng向lùrén路人pū扑guòlái过来。
Con chó béc-giê dữ tợn giương nanh múa vuốt lao về phía người đi đường.
That fierce wolfhound bared its fangs and brandished its claws as it lunged at passersby.
bié别kàn看tā他píngshí平时zhāngyáwǔzhǎo张牙舞爪de的,qíshí其实xīnlǐ心里dǎnxiǎo胆小de得hěn很。
Đừng nhìn thấy anh ta thường ngày hung hăng giương nanh múa vuốt như vậy, thực ra trong lòng nhát gan lắm.
Don't be fooled by his usual bluster and aggression; he is actually very timid at heart.
diànyǐng电影lǐ里de的guàishòu怪兽zhāngyáwǔzhǎo张牙舞爪,kàn看qǐlái起来fēicháng非常kǒngbù恐怖。
Quái thú trong phim giương nanh múa vuốt, trông vô cùng đáng sợ.
The monster in the movie bared its fangs and waved its claws, looking utterly terrifying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây