赵
一丨一丨一ノ丶ノ丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bước chân chạy nhanh (走) băng qua những lối rẽ đan chéo (乂) làm nên danh tiếng dòng họ Triệu (赵).
Thành phần cấu tạo
赵
Họ Triệu
走
Bộ Tẩu
Chạy nhanh, bước đi (bao góc dưới trái)
乂
Bộ Nghệ (giản thể từ 肖)
Cắt tỉa, gọn gàng / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Họ Triệu
Ví dụ (5)
赵先生,您好!
Chào ông Triệu!
Hello, Mr. Zhao!
她的丈夫姓赵。
Chồng của cô ấy họ Triệu.
Her husband’s surname is Zhao.
赵医生今天下午有空吗?
Bác sĩ Triệu chiều nay có rảnh không?
Is Dr. Zhao free this afternoon?
我们班有两个同学姓赵。
Lớp chúng tôi có hai bạn học họ Triệu.
There are two classmates in our class whose surname is Zhao.
百家姓中的第一个字是赵。
Chữ đầu tiên trong Bách gia tính là họ Triệu.
The first character in the Hundred Family Surnames is Zhao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây