ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泥沼
ní zhǎo
Đầm lầy, vũng bùn
Hán việt: nê chiểu
—

Gợi nhớ

Từ "泥沼" (ní zhǎo) mang nghĩa "Đầm lầy, vũng bùn", kết hợp bởi 泥 (ní - nê): "Bùn" + 沼 (zhǎo - chiểu): "đầm lầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥). • Chữ 沼: Dòng nước mưa (氵) chảy tụ về vùng đất trũng như nghe tiếng vẫy gọi (召), đọng lại thành ao hồ và đầm lầy tự nhiên (沼).

Thành phần cấu tạo

泥沼
ní zhǎo
Đầm lầy, vũng bùn
泥
ní • nê
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
沼
zhǎo • chiểu
đầm lầy
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
召
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đầm lầy, vũng bùn
Ví dụ (3)
sēnlín森林lǐ里yǒu有xǔduō许多wēixiǎn危险de的nízhǎo泥沼,yóurén游人bù不kě可qīngyì轻易jìnrù进入。
Trong rừng có nhiều đầm lầy nguy hiểm, du khách không được tự ý đi vào.
There are many dangerous swamps in the forest, which tourists should not enter lightly.
língyáng羚羊zài在nízhǎo泥沼zhōng中zhēngzhá挣扎,qǐtú企图táotuō逃脱èyú鳄鱼de的bǔshí捕食。
Con linh dương giãy giụa trong đầm lầy, cố gắng trốn thoát khỏi sự săn mồi của cá sấu.
The antelope struggled in the mire, attempting to escape the crocodile's predation.
tā他gǎnjué感觉zìjǐ自己zhèng正yí一bù步bù步zǒuxiàng走向juéwàng绝望de的nízhǎo泥沼。
Anh ấy cảm thấy bản thân đang từng bước đi vào đầm lầy của sự tuyệt vọng.
He felt himself walking step by step into a mire of despair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây