ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泥潭
nítán
bùn lầy, vũng lầy
Hán việt: nê đàm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "泥潭" (nítán) mang nghĩa "bùn lầy, vũng lầy", kết hợp bởi 泥 (ní - nê): "Bùn" + 潭 (tán - đàm): "đầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥). • Chữ 潭: Vùng nước (氵) vừa sâu thẳm vừa trải rộng mênh mông (覃) giữa núi rừng tĩnh lặng chính là cái đầm, vực nước sâu (潭).

Thành phần cấu tạo

泥潭
nítán
bùn lầy, vũng lầy
泥
ní • nê
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
潭
tán • đàm
đầm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
覃
Chữ Đàm
Sâu rộng, lan tỏa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bùn lầy, vũng lầy
Ví dụ (5)
qìchē汽车xiàn陷jìn进le了nítán泥潭lǐ里。
Chiếc ô tô bị sa lầy vào vũng bùn.
The car got stuck in the mud.
tā他xiànrù陷入le了zhàiwù债务de的nítán泥潭。
Anh ấy đã rơi vào vũng lầy nợ nần.
He fell into a quagmire of debt.
wǒmen我们de的gōngsī公司zhōngyú终于zǒuchū走出le了cáiwù财务nítán泥潭。
Công ty của chúng tôi cuối cùng cũng thoát khỏi vũng lầy tài chính.
Our company has finally emerged from its financial troubles.
háizi孩子zài在nítán泥潭lǐ里wán玩de得mǎnshēn满身shì是ní泥。
Đứa trẻ chơi trong vũng lầy đến mức lấm lem đầy bùn đất.
The child played in the mud and got muddy all over.
búyào不要ràng让zìjǐ自己zài在fànzuì犯罪de的nítán泥潭zhōngyuè中越xiàn陷yuè越shēn深。
Đừng để bản thân ngày càng lún sâu vào vũng lầy tội lỗi.
Don't let yourself sink deeper and deeper into the mire of crime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây