ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泥沙
ní shā
Bùn cát, trầm tích
Hán việt: nê sa
—

Gợi nhớ

Từ "泥沙" (ní shā) mang nghĩa "Bùn cát, trầm tích", kết hợp bởi 泥 (ní - nê): "Bùn" + 沙 (shā - sa): "Cát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥). • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙).

Thành phần cấu tạo

泥沙
ní shā
Bùn cát, trầm tích
泥
ní • nê
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bùn cát, trầm tích
Ví dụ (3)
hóngshuǐ洪水guòhòu过后,jiēdào街道shàng上cánliú残留zhe着dàliàng大量de的níshā泥沙。
Sau trận lũ lụt, trên đường phố còn sót lại một lượng lớn bùn cát.
After the flood, a large amount of mud and sand remained on the streets.
zhè这tiáo条héliú河流de的hánshāliàng含沙量hěn很dà大,shuǐzhōng水中jiāzá夹杂zhe着xǔduō许多níshā泥沙。
Con sông này có hàm lượng cát rất lớn, trong nước lẫn lộn nhiều bùn cát.
This river has a very high silt content, with a lot of mud and sand mixed in the water.
huánghéshuǐ黄河水yīn因xiédài携带dàliàng大量níshā泥沙ér而xiǎnde显得húnzhuó浑浊bùkān不堪。
Nước sông Hoàng Hà vì mang theo lượng lớn bùn cát mà trông đục ngầu.
The water of the Yellow River looks extremely turbid because it carries a large amount of silt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây