ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沙拉
shālā
Salad, nộm
Hán việt: sa lạp
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Vừa phiên âm từ chữ "salad", vừa gợi hình ảnh dùng bàn tay (扌 -> 拉 - lạp) đảo trộn đều các loại rau củ tươi mát mọng nước (氵 -> 沙 - sa) để tạo nên món "salad, nộm" (沙拉).

Thành phần cấu tạo

沙拉
shālā
Salad, nộm
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Salad, nộm
Ví dụ (3)
wǔcān午餐wǒ我diǎn点le了yí一fèn份shālā沙拉。
Bữa trưa tôi gọi một phần salad.
I ordered a salad for lunch.
zhè这dào道shālā沙拉lǐ里yǒu有hěn很duō多shūcài蔬菜。
Món salad này có rất nhiều rau.
There are a lot of vegetables in this salad.
tā她xǐhuan喜欢chī吃jīròu鸡肉shālā沙拉。
Cô ấy thích ăn salad gà.
She likes to eat chicken salad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây