ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沙拉干燥机
shālā gānzàojī
Máy vắt rau
Hán việt: sa lạp can táo cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "沙拉干燥机" (shālā gānzàojī) mang nghĩa "Máy vắt rau", kết hợp bởi 沙 (shā - sa): "Cát" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 干 (gàn / gān - can): "làm" + 燥 (zào - táo): "Khô" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 燥: Ngọn lửa (火) hồng sấy khô cành cây có bầy chim ríu rít (喿) khiến không khí trở nên khô ráo, hanh khô (燥). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

沙拉干燥机
shālā gānzàojī
Máy vắt rau
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
燥
zào • táo
Khô
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
喿
Tháo
Âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy vắt rau
Ví dụ (3)
shālā沙拉gānzàojī干燥机kěyǐ可以bǎ把shēngcài生菜shuǎi甩gān干。
Máy vắt rau có thể làm ráo rau xà lách.
A salad spinner can spin the lettuce dry.
tā她xǐwán洗完cài菜hòu后yòng用le了shālā沙拉gānzàojī干燥机。
Sau khi rửa rau, cô ấy dùng máy vắt rau.
She used the salad spinner after washing the vegetables.
zhè这gè个shālā沙拉gānzàojī干燥机hěn很fāngbiàn方便。
Máy vắt rau này rất tiện.
This salad spinner is very convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây