ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冰沙
bīngshā
Sinh tố
Hán việt: băng sa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冰沙" (bīngshā) nghĩa là "Sinh tố", ghép bởi: 冰 (bīng): Băng + 沙 (shā): Cát.

Thành phần cấu tạo

冰沙
bīngshā
Sinh tố
冫
水
氵
少

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sinh tố
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天hē喝bīngshā冰沙hěn很liángkuai凉快。
Mùa hè uống sinh tố rất mát.
Drinking a smoothie in summer is very cooling.
bīngshā冰沙lǐjiā里加le了bīng冰hé和shuǐguǒ水果。
Trong sinh tố có thêm đá và trái cây.
Ice and fruit are added to the smoothie.
zhè这bēi杯bīngshā冰沙hěn很nóng浓。
Ly sinh tố này rất đặc.
This smoothie is very thick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây