ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人参果冰沙
rénshēnguǒ bīngshā
Sinh tố quả nhân sâm, sinh tố pepino
Hán việt: nhân tham quả băng sa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人参果冰沙" (rénshēnguǒ bīngshā) mang nghĩa "Sinh tố quả nhân sâm, sinh tố pepino", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 参 (cān / shēn / cēn - tham): "tham gia" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 冰 (bīng - băng): "Băng" + 沙 (shā - sa): "Cát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 参: Ngước nhìn ba vì sao sáng (厶) cùng tỏa hào quang (彡) dưới bầu trời rộng lớn (大), mọi người cùng góp mặt tham gia, nhân sâm (参). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙).

Thành phần cấu tạo

人参果冰沙
rénshēnguǒ bīngshā
Sinh tố quả nhân sâm, sinh tố pepino
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
参
cān / shēn / cēn • tham
tham gia
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sinh tố quả nhân sâm, sinh tố pepino
Ví dụ (3)
rénshēn人参guǒ果bīngshā冰沙wèidào味道hěn很tèbié特别。
Sinh tố pepino có vị rất đặc biệt.
The pepino melon smoothie has a very special flavor.
zhè这jiā家diàn店mài卖rénshēn人参guǒ果bīngshā冰沙。
Quán này bán sinh tố pepino.
This shop sells pepino melon smoothies.
tā他dìyī第一cì次hē喝rénshēn人参guǒ果bīngshā冰沙。
Anh ấy lần đầu uống sinh tố pepino.
It is his first time drinking a pepino melon smoothie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây