ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛油果冰沙
niúyóuguǒ bīngshā
Sinh tố bơ
Hán việt: ngưu du quả băng sa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "牛油果冰沙" (niúyóuguǒ bīngshā) mang nghĩa "Sinh tố bơ", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 油 (yóu - du): "Dầu" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 冰 (bīng - băng): "Băng" + 沙 (shā - sa): "Cát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙).

Thành phần cấu tạo

牛油果冰沙
niúyóuguǒ bīngshā
Sinh tố bơ
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sinh tố bơ
Ví dụ (3)
niúyóuguǒ牛油果bīngshā冰沙hěn很shùnhuá顺滑。
Sinh tố bơ rất mịn.
The avocado smoothie is very smooth.
wǒ我xǐhuan喜欢hē喝niúyóuguǒ牛油果bīngshā冰沙。
Tôi thích uống sinh tố bơ.
I like drinking avocado smoothies.
zhè这bēi杯niúyóuguǒ牛油果bīngshā冰沙jiā加le了niúnǎi牛奶。
Ly sinh tố bơ này có thêm sữa.
Milk was added to this avocado smoothie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây