ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
潭
tán
đầm, hồ sâu, vực nước sâu
Hán việt: đàm
丶丶一一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
15
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng nước (氵) vừa sâu thẳm vừa trải rộng mênh mông (覃) giữa núi rừng tĩnh lặng chính là cái đầm, vực nước sâu (潭).

Thành phần cấu tạo

潭
tán
đầm, hồ sâu, vực nước sâu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
覃
Chữ Đàm
Sâu rộng, lan tỏa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầm, hồ sâu, vực nước sâu
Ví dụ (3)
shān山xià下yǒu有yì一kǒu口shēn深tán潭。
Dưới núi có một hồ sâu.
There is a deep pool at the foot of the mountain.
tán潭shuǐ水qīngchèjiàndǐ清澈见底。
Nước đầm trong thấy đáy.
The water in the pool is crystal clear to the bottom.
yú鱼zài在tán潭zhōng中yóu游dòng动。
Cá bơi trong hồ sâu.
Fish are swimming in the deep pool.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây