探
一丨一丶フノ丶一丨ノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探).
Thành phần cấu tạo
探
thăm dò, khám phá
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thăm dò, khám phá
Ví dụ (5)
科学家们正在探索宇宙的奥秘。
Các nhà khoa học đang khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
Scientists are exploring the mysteries of the universe.
周末我打算去医院探望生病的朋友。
Cuối tuần tôi định đến bệnh viện thăm người bạn bị ốm.
This weekend I plan to go to the hospital to visit a sick friend.
他们组织了一支队伍去深山探险。
Họ đã tổ chức một đội để đi thám hiểm vùng núi sâu.
They organized a team to explore the remote mountains.
他故意问这个问题,是想试探我的态度。
Anh ấy cố tình hỏi vấn đề này là để thăm dò thái độ của tôi.
He deliberately asked that question to sound out my attitude.
别把头探出窗外,那样很危险。
Đừng thò đầu ra ngoài cửa sổ, như vậy rất nguy hiểm.
Don't stick your head out of the window; it's very dangerous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây