ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
探
tàn
thăm dò, khám phá
Hán việt: thám
一丨一丶フノ丶一丨ノ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探).

Thành phần cấu tạo

探
tàn
thăm dò, khám phá
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăm dò, khám phá
Ví dụ (5)
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在tànsuǒ探索yǔzhòu宇宙de的àomì奥秘。
Các nhà khoa học đang khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
Scientists are exploring the mysteries of the universe.
zhōumò周末wǒ我dǎsuan打算qù去yīyuàn医院tànwàng探望shēngbìng生病de的péngyou朋友。
Cuối tuần tôi định đến bệnh viện thăm người bạn bị ốm.
This weekend I plan to go to the hospital to visit a sick friend.
tāmen他们zǔzhī组织le了yì一zhī支duìwǔ队伍qù去shēnshān深山tànxiǎn探险。
Họ đã tổ chức một đội để đi thám hiểm vùng núi sâu.
They organized a team to explore the remote mountains.
tā他gùyì故意wèn问zhè这gè个wèntí问题,shì是xiǎng想shìtàn试探wǒ我de的tàidù态度。
Anh ấy cố tình hỏi vấn đề này là để thăm dò thái độ của tôi.
He deliberately asked that question to sound out my attitude.
bié别bǎ把tóu头tàn探chū出chuāngwài窗外,nàyàng那样hěn很wēixiǎn危险。
Đừng thò đầu ra ngoài cửa sổ, như vậy rất nguy hiểm.
Don't stick your head out of the window; it's very dangerous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây