ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
探望
tànwàng
thăm hỏi, thăm nom, đi thăm (người ốm, người thân, cấp trên).
Hán việt: thám vọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "探望" (tànwàng) mang nghĩa "thăm hỏi", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

探望
tànwàng
thăm hỏi
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăm hỏi, thăm nom, đi thăm (người ốm, người thân, cấp trên).
Ví dụ (5)
tīngshuō听说tā他bìng病le了,wǒmen我们dǎsuan打算qù去yīyuàn医院tànwàng探望tā他。
Nghe nói anh ấy bị ốm, chúng tôi định đến bệnh viện thăm anh ấy.
We heard that he is sick, so we plan to visit him in the hospital.
měiféng每逢jiājié佳节,tā他dōu都huì会huíjiā回家tànwàng探望fùmǔ父母。
Mỗi dịp lễ tết, anh ấy đều về nhà thăm nom cha mẹ.
He goes home to visit his parents whenever there is a holiday.
nǐ你kěyǐ可以dài带diǎn点shuǐguǒ水果qù去tànwàng探望bìngrén病人。
Bạn có thể mang ít hoa quả đi thăm người bệnh.
You can bring some fruit to visit the patient.
xǔduō许多xuésheng学生bìyè毕业hòu后jīngcháng经常huí回mǔxiào母校tànwàng探望lǎoshī老师。
Nhiều học sinh sau khi tốt nghiệp thường xuyên về trường cũ thăm thầy cô.
Many students often return to their alma mater after graduation to visit their teachers.
tā他zài在jiānyù监狱lǐ里,jiāshǔ家属měi每gè个yuè月kěyǐ可以tànwàng探望yí一cì次。
Anh ấy ở trong tù, người nhà mỗi tháng có thể thăm nuôi một lần.
He is in prison, and his family is allowed to visit him once a month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây