ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失望
shīwàng
thất vọng, mất hy vọng (cảm giác buồn khi điều mong đợi không xảy ra).
Hán việt: thất vọng
希望
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "失望" (shīwàng) mang nghĩa "Thất vọng", kết hợp bởi 失 (shī - thất): "Mất" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

失望
shīwàng
Thất vọng
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:thất vọng, mất hy vọng (cảm giác buồn khi điều mong đợi không xảy ra).
Ví dụ (5)
tā他duì对zhè这cì次kǎoshì考试de的chéngjì成绩gǎndào感到fēicháng非常shīwàng失望。
Anh ấy cảm thấy vô cùng thất vọng về kết quả của kỳ thi lần này.
He felt very disappointed with the results of this exam.
zhè这bù部diànyǐng电影bìng并méiyǒu没有wǒ我xiǎngxiàng想象de的nàme那么hǎo好,ràng让wǒ我yǒudiǎn有点shīwàng失望。
Bộ phim này không hay như tôi tưởng tượng, làm tôi có chút thất vọng.
This movie wasn't as good as I had imagined, which left me a little disappointed.
wǒ我bù不xīwàng希望zàicì再次kàndào看到nǐ你shīwàng失望de的yǎnshén眼神。
Tôi không hy vọng lại nhìn thấy ánh mắt thất vọng của bạn một lần nữa.
I don't want to see that disappointed look in your eyes again.
suīrán虽然zhè这cì次shībài失败le了,dàn但wǒmen我们bù不néng能zhè这jiù就shīwàng失望fàngqì放弃。
Tuy lần này thất bại, nhưng chúng ta không thể vì thế mà thất vọng bỏ cuộc ngay được.
Although we failed this time, we can't just give up in disappointment.
nǐ你gāngcái刚才de的biǎoxiàn表现tài太ràng让dàjiā大家shīwàng失望le了。
Biểu hiện vừa rồi của bạn khiến mọi người quá thất vọng.
What you did just now really disappointed everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây