ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
损失
sǔnshī
tổn thất, thiệt hại, sự mất mát (danh từ).
Hán việt: tổn thất
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "损失" (sǔnshī) mang nghĩa "Thiệt hại, mất mát", kết hợp bởi 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

损失
sǔnshī
Thiệt hại, mất mát
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tổn thất, thiệt hại, sự mất mát (danh từ).
Ví dụ (5)
zhè这cì次huǒzāi火灾zàochéng造成le了jùdà巨大de的jīngjì经济sǔnshī损失。
Vụ hỏa hoạn lần này đã gây ra thiệt hại kinh tế to lớn.
This fire caused enormous economic losses.
wǒmen我们yào要jìnlì尽力wǎnhuí挽回sǔnshī损失。
Chúng ta phải cố gắng hết sức để cứu vãn tổn thất.
We must do our best to recover the losses.
zhè这bùjǐn不仅shì是jīnqián金钱de的sǔnshī损失,gèng更shì是míngyù名誉de的sǔnshī损失。
Đây không chỉ là tổn thất về tiền bạc, mà còn là tổn thất về danh dự.
This is not only a financial loss, but also a loss of reputation.
shéi谁lái来chéngdān承担zhè这bǐ笔sǔnshī损失?
Ai sẽ đứng ra gánh chịu khoản thiệt hại này?
Who will bear this loss?
shòuhàizhě受害者xiàng向fǎyuàn法院yāoqiú要求péicháng赔偿jīngshén精神sǔnshī损失fèi费。
Người bị hại đã yêu cầu tòa án buộc bồi thường chi phí tổn thất tinh thần.
Compensation for emotional distress.
2
động từ
Nghĩa:mất, thiệt hại, tổn hại (động từ).
Ví dụ (4)
zài在zhè这cháng场zhànzhēng战争zhōng中,wǒmen我们yào要sǔnshī损失hěn很duō多shìbīng士兵。
Trong cuộc chiến này, chúng ta đã thiệt hại (tổn thất) rất nhiều binh lính.
In this war, we will lose many soldiers.
bié别wèile为了xiǎolì小利ér而sǔnshī损失le了dà大lì利。
Đừng vì cái lợi nhỏ mà làm mất đi cái lợi lớn.
Don't lose a greater benefit for the sake of a small gain.
nǐ你de的cūxīndàyì粗心大意ràng让wǒmen我们sǔnshī损失le了yí一gè个dà大kèhù客户。
Sự bất cẩn của bạn đã khiến chúng ta mất đi một khách hàng lớn.
Your carelessness cost us a major client.
gǔpiào股票dàdiē大跌,wǒ我sǔnshī损失cǎnzhòng惨重。
Cổ phiếu giảm mạnh, tôi thiệt hại nặng nề.
The stock market plunged, and I suffered heavy losses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây