ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
损失率
sǔnshī lǜ
Tỷ lệ tổn thất
Hán việt: tổn thất suất
—

Gợi nhớ

Từ "损失率" (sǔnshī lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ tổn thất", kết hợp bởi 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 失 (shī - thất): "Mất" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

损失率
sǔnshī lǜ
Tỷ lệ tổn thất
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ tổn thất
Ví dụ (2)
tōngguò通过jiāqiáng加强cāngchǔ仓储guǎnlǐ管理,huòwù货物de的yùnshū运输sǔnshīlǜ损失率dàfú大幅jiàngdī降低。
Nhờ tăng cường quản lý kho bãi, tỷ lệ tổn thất vận chuyển hàng hóa đã giảm đi rõ rệt.
By strengthening warehouse management, the freight transportation loss rate has been significantly reduced.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂de的língjiàn零件shēngchǎn生产sǔnshīlǜ损失率yìzhí一直kòngzhì控制zài在jí极dī低shuǐpíng水平。
Tỷ lệ tổn thất sản xuất linh kiện của nhà máy này luôn được kiểm soát ở mức cực thấp.
The parts production loss rate of this factory has always been controlled at an extremely low level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây