ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丧失
sàngshī
mất đi, đánh mất, tang thương (thường dùng cho những thứ trừu tượng, quan trọng như năng lực, quyền lợi, niềm tin, tính mạng).
Hán việt: tang thất
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "丧失" (sàngshī) mang nghĩa "Mất, đánh mất", kết hợp bởi 丧 (sāng / sàng - tang): "tang lễ" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丧: Người mặc vạt áo xô rủ xuống (衣) cầm cành cây khô (十) khóc thương người đã khuất, biểu thị nỗi mất mát và đám tang (丧). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

丧失
sàngshī
Mất, đánh mất
丧
sāng / sàng • tang
tang lễ
十
Bộ Thập
Cành cây tang lễ phía trên
衣
Bộ Y (tỉnh lược)
Vạt áo tang rủ xuống phía dưới
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mất đi, đánh mất, tang thương (thường dùng cho những thứ trừu tượng, quan trọng như năng lực, quyền lợi, niềm tin, tính mạng).
Ví dụ (5)
zài在nà那chǎng场yánzhòng严重de的chēhuò车祸zhōng中,tā他búxìng不幸sàngshī丧失le了shuāngtuǐ双腿。
Trong vụ tai nạn xe hơi nghiêm trọng đó, anh ấy bất hạnh mất đi đôi chân.
In that serious car accident, he unfortunately lost both of his legs.
wúlùn无论yùdào遇到duō多dà大de的kùnnán困难,wǒmen我们dōu都bù不néng能sàngshī丧失xìnxīn信心。
Bất luận gặp phải khó khăn lớn thế nào, chúng ta cũng không được đánh mất niềm tin.
No matter how great the difficulties we face, we must not lose confidence.
rúguǒ如果bù不zūnshǒu遵守guīzé规则,nǐ你jiāng将huì会sàngshī丧失cānsài参赛de的zīgé资格。
Nếu không tuân thủ quy tắc, bạn sẽ bị mất tư cách tham gia thi đấu.
If you do not follow the rules, you will lose your eligibility to compete.
yóuyú由于cháng长shíjiān时间bù不shǐyòng使用,zhè这tái台jīqì机器yǐjīng已经sàngshī丧失le了bùfen部分gōngnéng功能。
Do thời gian dài không sử dụng, cái máy này đã mất đi một phần chức năng.
Due to long periods of disuse, this machine has lost some of its functions.
tā他zài在jídù极度fènnù愤怒de的shíhou时候,wánquán完全sàngshī丧失le了lǐzhì理智。
Khi cực kỳ tức giận, anh ta hoàn toàn đánh mất lý trí.
When he is extremely angry, he completely loses his reason.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây