丧
一丨丶ノ一丨ノ丶
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người mặc vạt áo xô rủ xuống (衣) cầm cành cây khô (十) khóc thương người đã khuất, biểu thị nỗi mất mát và đám tang (丧).
Thành phần cấu tạo
丧
tang lễ; mất, mất đi
十
Bộ Thập
Cành cây tang lễ phía trên
衣
Bộ Y (tỉnh lược)
Vạt áo tang rủ xuống phía dưới
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'sāng')
Nghĩa:tang lễ; mất, mất đi
Ví dụ (5)
他们正在为老人办理丧事。
Họ đang lo liệu đám tang cho cụ già.
They are making funeral arrangements for the elderly person.
丧礼按照当地的传统习俗举行。
Tang lễ được tổ chức theo phong tục truyền thống của địa phương.
The funeral was held according to local traditional customs.
家属成立了治丧委员会。
Gia quyến đã thành lập ban tổ chức tang lễ.
The family set up a funeral committee.
得知父亲过世,他连夜赶回老家奔丧。
Biết tin cha qua đời, anh ấy ngay trong đêm gấp rút về quê chịu tang.
After learning of his father's death, he rushed back to his hometown overnight to attend the funeral.
古时候,子女需要为父母守丧三年。
Thời xưa, con cái cần phải để tang cha mẹ trong ba năm.
In ancient times, children were required to mourn their parents for three years.
2
động từ (đọc 'sàng')
Nghĩa:mất, mất đi, làm mất.
Ví dụ (3)
他丧失了信心。
Anh ấy đã mất niềm tin.
He lost his confidence.
这次失败使他丧了勇气。
Thất bại lần này khiến anh ấy mất dũng khí.
This failure made him lose his courage.
不要丧失机会。
Đừng để mất cơ hội.
Don't miss the opportunity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây