ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丧
sāng / sàng
tang lễ; mất, mất đi
Hán việt: tang
一丨丶ノ一丨ノ丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người mặc vạt áo xô rủ xuống (衣) cầm cành cây khô (十) khóc thương người đã khuất, biểu thị nỗi mất mát và đám tang (丧).

Thành phần cấu tạo

丧
sāng / sàng
tang lễ; mất, mất đi
十
Bộ Thập
Cành cây tang lễ phía trên
衣
Bộ Y (tỉnh lược)
Vạt áo tang rủ xuống phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'sāng')
Nghĩa:tang lễ; mất, mất đi
Ví dụ (5)
tāmen他们zhèngzài正在wèi为lǎorén老人bànlǐ办理sāngshì丧事。
Họ đang lo liệu đám tang cho cụ già.
They are making funeral arrangements for the elderly person.
sàng丧lǐ礼ànzhào按照dāngdì当地de的chuántǒng传统xísú习俗jǔxíng举行。
Tang lễ được tổ chức theo phong tục truyền thống của địa phương.
The funeral was held according to local traditional customs.
jiāshǔ家属chénglì成立le了zhì治sàng丧wěiyuánhuì委员会。
Gia quyến đã thành lập ban tổ chức tang lễ.
The family set up a funeral committee.
dézhī得知fùqīn父亲guòshì过世,tā他liányè连夜gǎnhuí赶回lǎojiā老家bēn奔sàng丧。
Biết tin cha qua đời, anh ấy ngay trong đêm gấp rút về quê chịu tang.
After learning of his father's death, he rushed back to his hometown overnight to attend the funeral.
gǔshíhòu古时候,zǐnǚ子女xūyào需要wèi为fùmǔ父母shǒu守sàng丧sān三nián年。
Thời xưa, con cái cần phải để tang cha mẹ trong ba năm.
In ancient times, children were required to mourn their parents for three years.
2
động từ (đọc 'sàng')
Nghĩa:mất, mất đi, làm mất.
Ví dụ (3)
tā他sàngshī丧失le了xìnxīn信心。
Anh ấy đã mất niềm tin.
He lost his confidence.
zhè这cì次shībài失败shǐ使tā他sàng丧le了yǒngqì勇气。
Thất bại lần này khiến anh ấy mất dũng khí.
This failure made him lose his courage.
búyào不要sàngshī丧失jīhuì机会。
Đừng để mất cơ hội.
Don't miss the opportunity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây