ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带薪丧假
dàixīn sāngjià
nghỉ tang có hưởng lương
Hán việt: đới tân tang giá
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "带薪丧假" (dàixīn sāngjià) mang nghĩa "nghỉ tang có hưởng lương", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 丧 (sāng / sàng - tang): "tang lễ" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 丧: Người mặc vạt áo xô rủ xuống (衣) cầm cành cây khô (十) khóc thương người đã khuất, biểu thị nỗi mất mát và đám tang (丧). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

带薪丧假
dàixīn sāngjià
nghỉ tang có hưởng lương
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
丧
sāng / sàng • tang
tang lễ
十
Bộ Thập
Cành cây tang lễ phía trên
衣
Bộ Y (tỉnh lược)
Vạt áo tang rủ xuống phía dưới
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghỉ tang có hưởng lương
Ví dụ (5)
gēnjù根据láodòngfǎ劳动法,yuángōng员工yǒuquán有权xiǎngshòu享受dàixīn带薪sāngjià丧假。
Theo luật lao động, nhân viên có quyền được hưởng nghỉ tang lễ có trả lương.
According to labor law, employees are entitled to paid bereavement leave.
wǒmen我们gōngsī公司guīdìng规定yuángōng员工kěyǐ可以qǐng请sāntiān三天de的dàixīn带薪sāngjià丧假。
Công ty chúng tôi quy định nhân viên có thể xin nghỉ tang lễ có trả lương 3 ngày.
Our company stipulates that employees may take three days of paid bereavement leave.
tā他zhèngzài正在shēnqǐng申请dàixīn带薪sāngjià丧假lái来chǔlǐ处理qīnrén亲人de的hòushì后事。
Anh ấy đang xin nghỉ tang lễ có trả lương để lo hậu sự cho người thân.
He is applying for paid bereavement leave to handle a relative's funeral arrangements.
dàixīn带薪sāngjià丧假zhèngcè政策tǐxiàn体现le了gōngsī公司duì对yuángōng员工de的guānhuái关怀。
Chính sách nghỉ tang lễ có trả lương thể hiện sự quan tâm của công ty đối với nhân viên.
The paid bereavement leave policy reflects the company's care for its employees.
zài在dàixīn带薪sāngjià丧假qījiān期间,yuángōng员工de的jīběngōngzī基本工资bú不huì会bèi被kòuchú扣除。
Trong thời gian nghỉ tang lễ có trả lương, lương cơ bản của nhân viên sẽ không bị trừ.
During paid bereavement leave, an employee's basic salary will not be deducted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây