ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磁带
cídài
Băng từ, băng
Hán việt: từ đới
盘, 盒
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "磁带" (cídài) nghĩa là "Băng từ, băng", ghép bởi: 磁 (cí): Từ tính + 带 (dài): mang.

Thành phần cấu tạo

磁带
cídài
Băng từ, băng
石
兹
卅
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng từ, băng
Ví dụ (3)
jiù旧xìtǒng系统hái还shǐyòng使用cídài磁带bèifèn备份shùjù数据。
Hệ thống cũ vẫn dùng băng từ để sao lưu dữ liệu.
The old system still uses magnetic tape to back up data.
zhè这pán盘cídài磁带bǎocún保存le了zhòngyào重要zīliào资料。
Cuộn băng từ này lưu tài liệu quan trọng.
This reel of magnetic tape stores important data.
jìshùyuán技术员zhèngzài正在dúqǔ读取cídài磁带nèiróng内容。
Kỹ thuật viên đang đọc nội dung băng từ.
The technician is reading the contents of the magnetic tape.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây