ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磁
cí
Từ tính; nam châm
Hán việt: từ
一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
14
块
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Viên đá đen (石) có sức hút kỳ diệu khiến các vật bằng sắt quấn quýt (兹) lấy nhau chính là đá nam châm, từ tính (磁).

Thành phần cấu tạo

磁
cí
Từ tính; nam châm
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây