磁
一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
14
块
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Viên đá đen (石) có sức hút kỳ diệu khiến các vật bằng sắt quấn quýt (兹) lấy nhau chính là đá nam châm, từ tính (磁).
Thành phần cấu tạo
磁
Từ tính; nam châm
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Từ tính; nam châm
Ví dụ (3)
磁铁能吸住铁钉。
Nam châm có thể hút đinh sắt.
A magnet can attract iron nails.
地球有磁场。
Trái Đất có từ trường.
The Earth has a magnetic field.
这种材料带有磁性。
Vật liệu này có từ tính.
This material is magnetic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây