ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盒式磁带机
héshì cídàijī
Đầu đọc băng đài
Hán việt: hạp thức từ đới cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "盒式磁带机" (héshì cídàijī) nghĩa là "Đầu đọc băng đài", ghép bởi: 盒 (hé): hộp + 式 (shì): kiểu cách + 磁 (cí): Từ tính + 带 (dài): mang + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

盒式磁带机
héshì cídàijī
Đầu đọc băng đài
合
皿
弋
工
石
兹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầu đọc băng đài
Ví dụ (3)
héshìcídài盒式磁带jī机hái还néng能bōfàng播放lǎo老cídài磁带。
Đầu đọc cassette vẫn còn phát được băng cũ.
The cassette deck can still play old tapes.
zhè这tái台héshìcídài盒式磁带jī机shēngyīn声音yǒudiǎn有点xiǎo小。
Đầu đọc cassette này âm thanh hơi nhỏ.
The volume on this cassette deck is a bit low.
tā他zhèngzài正在xiū修héshìcídài盒式磁带jī机。
Anh ấy đang sửa đầu đọc cassette.
He is repairing the cassette deck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây