ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电磁兼容
diàncí jiānróng
Tương thích điện từ (EMC)
Hán việt: điện từ kiêm dung
—

Gợi nhớ

Từ "电磁兼容" (diàncí jiānróng) mang nghĩa "Tương thích điện từ (EMC)", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 磁 (cí - từ): "Từ tính" + 兼 (jiān - kiêm): "Kiêm" + 容 (róng - dung): "chứa đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 磁: Viên đá đen (石) có sức hút kỳ diệu khiến các vật bằng sắt quấn quýt (兹) lấy nhau chính là đá nam châm, từ tính (磁). • Chữ 兼: Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容).

Thành phần cấu tạo

电磁兼容
diàncí jiānróng
Tương thích điện từ (EMC)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
磁
cí • từ
Từ tính
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
兼
jiān • kiêm
Kiêm
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tương thích điện từ (EMC)
Ví dụ (3)
chūkǒu出口dào到ōuzhōu欧洲de的yīliáo医疗yíqì仪器bìxū必须tōngguò通过yángé严格de的ceCEdiàncíjiānróng电磁兼容rènzhèng认证cèshì测试,nádào拿到hégézhèngshū合格证书。
Thiết bị y tế xuất khẩu sang châu Âu bắt buộc phải vượt qua các kỳ kiểm tra chứng nhận tương thích điện từ CE nghiêm ngặt để nhận chứng chỉ đạt chuẩn.
Medical instruments exported to Europe must pass strict CE electromagnetic compatibility (EMC) certification tests to obtain a certificate of conformity.
diànlù电路shèjì设计zhōng中zēngjiā增加chà差mó模diàngǎn电感hé和gòng共mó模lǜbōqì滤波器,shì是gǎishàn改善chǎnpǐn产品diàncíjiānróng电磁兼容zhǐbiāo指标de的cháng常yòng用jìshù技术shǒuduàn手段。
Tăng thêm cuộn cảm vi sai và bộ lọc chế độ chung (lọc bypass) trong thiết kế mạch là giải pháp kỹ thuật thường dùng để cải thiện chỉ số tương thích điện từ.
Adding differential-mode inductors and common-mode filters in circuit design is a common technical measure to improve product electromagnetic compatibility.
yóuyú由于méiyǒu没有zuòhǎo做好jīnshǔ金属jīké机壳de的píngbì屏蔽jiēde接地chǔlǐ处理,gāi该kòngzhìqì控制器de的diàncíjiānróng电磁兼容cèshì测试bù不hégé合格,diàncífúshè电磁辐射yánzhòng严重chāobiāo超标。
Do không làm tốt việc kẹp mass tiếp địa chống nhiễu cho vỏ máy kim loại, lượng bức xạ điện từ của bộ điều khiển này đã vượt quá tiêu chuẩn nghiêm trọng (Tương thích điện từ).
Due to improper shielding and grounding of the metal chassis, the controller failed the electromagnetic compatibility test, with electromagnetic radiation severely exceeding limits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây