ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茨
cí
cây gai/cỏ tranh; lợp bằng cỏ
Hán việt: tư
一丨丨丶一ノフノ丶
9
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những bụi cỏ tranh và cây gai (艹) mọc nối tiếp nhau theo từng lớp (次) được người dân cắt về lợp mái nhà tranh, cây gai (茨).

Thành phần cấu tạo

茨
cí
cây gai/cỏ tranh; lợp bằng cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:cây gai/cỏ tranh; lợp bằng cỏ
Ví dụ (3)
shānpō山坡shàng上zhǎng长zhe着cí茨cǎo草。
Trên sườn núi mọc cỏ tranh.
Thatch grass grows on the hillside.
gǔrén古人yǐ以cí茨gài盖wū屋。
Người xưa dùng cỏ tranh lợp nhà.
Ancient people roofed their houses with thatch.
shānjiǎo山脚xià下yǒu有jǐ几jiān间yòng用máo茅cǎo草dājiàn搭建de的cí茨wū屋。
Dưới chân núi có vài ngôi nhà tranh được dựng bằng cỏ tranh.
At the foot of the mountain, there are several thatched cottages built with cogon grass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây