茨
一丨丨丶一ノフノ丶
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những bụi cỏ tranh và cây gai (艹) mọc nối tiếp nhau theo từng lớp (次) được người dân cắt về lợp mái nhà tranh, cây gai (茨).
Thành phần cấu tạo
茨
cây gai/cỏ tranh; lợp bằng cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:cây gai/cỏ tranh; lợp bằng cỏ
Ví dụ (3)
山坡上长着茨草。
Trên sườn núi mọc cỏ tranh.
Thatch grass grows on the hillside.
古人以茨盖屋。
Người xưa dùng cỏ tranh lợp nhà.
Ancient people roofed their houses with thatch.
山脚下有几间用茅草搭建的茨屋。
Dưới chân núi có vài ngôi nhà tranh được dựng bằng cỏ tranh.
At the foot of the mountain, there are several thatched cottages built with cogon grass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây