ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
博茨瓦纳
Bócǐwǎnà
Botswana
Hán việt: bác tư ngõa nạp
—

Gợi nhớ

Từ "博茨瓦纳" (Bócǐwǎnà) mang nghĩa "Botswana", kết hợp bởi 博 (bó - bác): "rộng lớn" + 茨 (cí - tư): "cây gai/cỏ tranh" + 瓦 (wǎ - ngõa): "Ngói" + 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 博: Mười phương (十) kiến thức đều được trải rộng (尃) khắp thiên hạ, chỉ sự mênh mông, uyên bác, rộng lớn (博). • Chữ 茨: Những bụi cỏ tranh và cây gai (艹) mọc nối tiếp nhau theo từng lớp (次) được người dân cắt về lợp mái nhà tranh, cây gai (茨). • Chữ 瓦: Những phiến đất nung uốn cong móc nối khít vào nhau trên mái nhà giúp che mưa chắn nắng chính là viên ngói (瓦). • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳).

Thành phần cấu tạo

博茨瓦纳
Bócǐwǎnà
Botswana
博
bó • bác
rộng lớn
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
茨
cí • tư
cây gai/cỏ tranh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía dưới)
瓦
wǎ • ngõa
Ngói
瓦
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Botswana
Ví dụ (3)
bócíwǎnà博茨瓦纳shì是shìjiè世界shàng上zhùmíng著名de的zuànshí钻石shēngchǎnguó生产国zhīyī之一。
Botswana là một trong những quốc gia sản xuất kim cương nổi tiếng trên thế giới.
Botswana is one of the world's famous diamond-producing countries.
bócíwǎnà博茨瓦纳yōngyǒu拥有xǔduō许多měilì美丽de的yěshēng野生dòngwù动物bǎohùqū保护区。
Botswana sở hữu nhiều khu bảo tồn động vật hoang dã tuyệt đẹp.
Botswana has many beautiful wildlife reserves.
tā他jìhuà计划míngnián明年qù去bócíwǎnà博茨瓦纳jìnxíng进行shēngtài生态lǚyóu旅游。
Anh ấy có kế hoạch đi du lịch sinh thái đến Botswana vào năm tới.
He plans to go to Botswana for ecotourism next year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây