ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
副博士
fùbóshì
Phó Tiến sĩ
Hán việt: phó bác sĩ
位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "副博士" (fùbóshì) mang nghĩa "Phó Tiến sĩ", kết hợp bởi 副 (fù - phó): "đôi" + 博 (bó - bác): "rộng lớn" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 博: Mười phương (十) kiến thức đều được trải rộng (尃) khắp thiên hạ, chỉ sự mênh mông, uyên bác, rộng lớn (博). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士).

Thành phần cấu tạo

副博士
fùbóshì
Phó Tiến sĩ
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
博
bó • bác
rộng lớn
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phó Tiến sĩ
Ví dụ (3)
tā他huòdé获得le了fùbóshì副博士xuéwèi学位。
Anh ấy đã nhận học vị phó tiến sĩ.
He earned an associate doctoral degree.
fùbóshì副博士xūyào需要wánchéng完成yánjiū研究lùnwén论文。
Phó tiến sĩ cần hoàn thành luận văn nghiên cứu.
An associate doctoral candidate needs to complete a research thesis.
zhè这gè个zhìdù制度bāohán包含fùbóshì副博士zīgé资格。
Hệ thống này bao gồm tư cách phó tiến sĩ.
This system includes the associate doctorate qualification.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây