ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓦解
wǎjiě
tan rã, sụp đổ, tan vỡ, rã đám (tổ chức, tinh thần, lực lượng).
Hán việt: ngõa giải
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "瓦解" (wǎjiě) mang nghĩa "tan rã", kết hợp bởi 瓦 (wǎ - ngõa): "Ngói" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瓦: Những phiến đất nung uốn cong móc nối khít vào nhau trên mái nhà giúp che mưa chắn nắng chính là viên ngói (瓦). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解).

Thành phần cấu tạo

瓦解
wǎjiě
tan rã
瓦
wǎ • ngõa
Ngói
瓦
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tan rã, sụp đổ, tan vỡ, rã đám (tổ chức, tinh thần, lực lượng).
Ví dụ (5)
díjūn敌军de的fángxiàn防线yǐjīng已经chèdǐ彻底wǎjiě瓦解。
Phòng tuyến của quân địch đã hoàn toàn tan rã.
The enemy's defenses have completely collapsed.
yóuyú由于nèibù内部máodùn矛盾,zhè这gè个zǔzhī组织hěn很kuài快jiù就wǎjiě瓦解le了。
Do mâu thuẫn nội bộ, tổ chức này rất nhanh chóng đã bị tan rã.
Because of internal conflicts, the organization quickly fell apart.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法wǎjiě瓦解duìshǒu对手de的dòuzhì斗志。
Chúng ta phải nghĩ cách làm sụp đổ (tan rã) ý chí chiến đấu của đối thủ.
We need to find a way to break the opponent's fighting spirit.
céngjīng曾经qiángdà强大de的dìguó帝国zuìzhōng最终zǒuxiàng走向le了tǔ土bēng崩wǎjiě瓦解。
Đế quốc hùng mạnh một thời cuối cùng đã đi đến bước sụp đổ hoàn toàn (thổ băng ngõa giải).
The once-powerful empire ultimately crumbled and disintegrated.
yáoyán谣言wǎjiě瓦解le了dàjiā大家duì对tā他de的xìnrèn信任。
Tin đồn đã làm sụp đổ lòng tin của mọi người đối với anh ấy.
Rumors destroyed everyone's trust in him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây