ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解决方案
jiějué fāng'àn
Giải pháp, lời giải
Hán việt: giải quyết phương án
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "解决方案" (jiějué fāng'àn) nghĩa là "Giải pháp, lời giải", ghép bởi: 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 决 (jué): quyết định + 方 (fāng): Vuông + 案 (àn): Vụ án.

Thành phần cấu tạo

解决方案
jiějué fāng'àn
Giải pháp, lời giải
角
刀
牛
冫
夬
方

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải pháp, lời giải
Ví dụ (3)
tuánduì团队tíchū提出le了xīn新de的jiějué解决fāng'àn方案。
Nhóm đã đưa ra giải pháp mới.
The team proposed a new solution.
zhè这gè个jiějué解决fāng'àn方案chéngběn成本jiào较dī低。
Giải pháp này có chi phí khá thấp.
This solution has a relatively low cost.
kèhù客户duì对jiějué解决fāng'àn方案hěn很mǎnyì满意。
Khách hàng rất hài lòng với giải pháp.
The client is very satisfied with the solution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây