ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提出解决方案
Tíchū jiějué fāng'àn
Đề xuất giải pháp
Hán việt: đề xuất giải quyết phương án
—

Gợi nhớ

Từ "提出解决方案" (Tíchū jiějué fāng'àn) mang nghĩa "Đề xuất giải pháp", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 出 (chū - xuất): "ra" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

提出解决方案
Tíchū jiějué fāng'àn
Đề xuất giải pháp
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đề xuất giải pháp
Ví dụ (2)
zhēnduì针对dāngqián当前yùdào遇到de的jìshù技术wèntí问题,gōngchéngshī工程师jíshí及时tíchū提出jiějué解决fāng'àn方案。
Đối với vấn đề kỹ thuật gặp phải hiện nay, kỹ sư đã kịp thời đề xuất giải pháp.
Regarding the current technical problems encountered, the engineer promptly proposed a solution.
wǒmen我们xūyào需要jǐnkuài尽快wèi为zhè这gè个xiàngmù项目tíchū提出jiějué解决fāng'àn方案。
Chúng tôi cần nhanh chóng đề xuất giải pháp cho dự án này.
We need to propose a solution for this project as soon as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây