ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
博览会
bólǎnhuì
hội chợ, triển lãm (quy mô lớn), hội chợ triển lãm.
Hán việt: bác lãm hội
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "博览会" (bólǎnhuì) mang nghĩa "hội chợ triển lãm", kết hợp bởi 博 (bó - bác): "rộng lớn" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 博: Mười phương (十) kiến thức đều được trải rộng (尃) khắp thiên hạ, chỉ sự mênh mông, uyên bác, rộng lớn (博). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

博览会
bólǎnhuì
hội chợ triển lãm
博
bó • bác
rộng lớn
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội chợ, triển lãm (quy mô lớn), hội chợ triển lãm.
Ví dụ (5)
shànghǎi上海shìjiè世界bólǎnhuì博览会xīyǐn吸引le了quánshìjiè全世界de的mùguāng目光。
Hội chợ triển lãm thế giới Thượng Hải đã thu hút ánh nhìn của toàn thế giới.
The Shanghai World Expo attracted the world's attention.
zhè这jiā家gōngsī公司cānjiā参加le了zài在déguó德国jǔbàn举办de的gōngyè工业bólǎnhuì博览会。
Công ty này đã tham gia hội chợ triển lãm công nghiệp tổ chức tại Đức.
This company participated in an industrial expo held in Germany.
bólǎnhuì博览会qījiān期间,jiǔdiàn酒店de的yùdìng预订fēicháng非常huǒbào火爆。
Trong thời gian diễn ra hội chợ, việc đặt phòng khách sạn vô cùng sôi động.
During the expo, hotel bookings were extremely popular.
wǒmen我们qù去cānguān参观yíxià一下nà那gè个guójì国际túshū图书bólǎnhuì博览会ba吧。
Chúng ta đi tham quan hội chợ sách quốc tế kia đi.
Let's go visit that international book fair.
zhè这cì次bólǎnhuì博览会zhǎnshì展示le了zuìxīn最新de的réngōngzhìnéng人工智能jìshù技术。
Hội chợ lần này đã trưng bày những công nghệ trí tuệ nhân tạo mới nhất.
This expo showcased the latest artificial intelligence technology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây