ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
砖瓦
zhuānwǎ
gạch ngói, vật liệu xây dựng (gạch và ngói).
Hán việt: chuyên ngõa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "砖瓦" (zhuānwǎ) mang nghĩa "gạch ngói", kết hợp bởi 砖 (zhuān - chuyên): "Gạch" + 瓦 (wǎ - ngõa): "Ngói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 砖: Khối đất đá (石) được nhào nặn chuyên dụng (专) đem nung trong lò để tạo thành viên gạch xây nhà (砖). • Chữ 瓦: Những phiến đất nung uốn cong móc nối khít vào nhau trên mái nhà giúp che mưa chắn nắng chính là viên ngói (瓦).

Thành phần cấu tạo

砖瓦
zhuānwǎ
gạch ngói
砖
zhuān • chuyên
Gạch
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
瓦
wǎ • ngõa
Ngói
瓦
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gạch ngói, vật liệu xây dựng (gạch và ngói).
Ví dụ (5)
bàofēngyǔ暴风雨guòhòu过后,dì地shàng上mǎn满shì是pòsuì破碎de的zhuānwǎ砖瓦。
Sau cơn bão, trên mặt đất đầy những mảnh gạch ngói vỡ vụn.
After the storm, the ground was covered with broken bricks and tiles.
wǒmen我们yào要wèi为guójiā国家de的jiànshè建设tiān添zhuān砖jiā加wǎ瓦。
Chúng ta phải góp công góp sức (thêm gạch thêm ngói) cho công cuộc xây dựng đất nước.
We must do our part to contribute to the country's development.
zhè这zuò座gǔmiào古庙de的yìzhuānyìwǎ一砖一瓦dōu都jiànzhèng见证le了lìshǐ历史。
Từng viên gạch viên ngói của ngôi miếu cổ này đều đã chứng kiến lịch sử.
Every single brick and tile of this ancient temple bears witness to history.
gōngrén工人men们zhèngzài正在wǎng往gōngdì工地shàng上yùnsòng运送zhuānwǎ砖瓦。
Các công nhân đang vận chuyển gạch ngói vào công trường.
The workers are transporting bricks and tiles to the construction site.
zhèlǐ这里bǎoliú保留zhe着xǔduō许多qín秦zhuān砖hàn汉wǎ瓦。
Nơi đây còn lưu giữ rất nhiều gạch thời Tần ngói thời Hán (di vật cổ).
Many Qin bricks and Han tiles are preserved here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây