ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓷
cí
sứ, gốm
Hán việt: từ
丶一ノフノ丶一丨フ丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đất sét nung thành ngói gốm (瓦) qua từng lượt lửa tuần tự (次) sẽ hóa thành đồ gốm sứ mịn màng, sáng bóng (瓷).

Thành phần cấu tạo

瓷
cí
sứ, gốm
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, đồ gốm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sứ, gốm
Ví dụ (5)
zhōngguó中国de的cíqì瓷器zài在shìjiè世界shàng上hěn很yǒumíng有名。
Đồ sứ của Trung Quốc rất nổi tiếng trên thế giới.
Chinese porcelain is famous throughout the world.
zhè这gè个huāpíng花瓶shì是yòng用yōuzhì优质táocí陶瓷zhìchéng制成de的。
Chiếc bình hoa này được làm bằng gốm sứ chất lượng cao.
This vase is made of high-quality ceramic.
tā她mǎi买le了yí一gè个fēicháng非常piàoliang漂亮de的qīng青huā花cí瓷wǎn碗。
Cô ấy đã mua một chiếc bát sứ xanh trắng rất đẹp.
She bought a very beautiful blue-and-white porcelain bowl.
chúfáng厨房de的qiáng墙shàng上tiē贴mǎn满le了báisè白色de的cízhuān瓷砖。
Trên tường nhà bếp dán đầy gạch men (sứ) trắng.
The kitchen walls are covered with white ceramic tiles.
xiǎoxīn小心bié别bǎ把nà那gè个cí瓷bēi杯dǎsuì打碎le了。
Cẩn thận đừng làm vỡ cái cốc sứ đó.
Be careful not to break that porcelain cup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây