瓷
丶一ノフノ丶一丨フ丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đất sét nung thành ngói gốm (瓦) qua từng lượt lửa tuần tự (次) sẽ hóa thành đồ gốm sứ mịn màng, sáng bóng (瓷).
Thành phần cấu tạo
瓷
sứ, gốm
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, đồ gốm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sứ, gốm
Ví dụ (5)
中国的瓷器在世界上很有名。
Đồ sứ của Trung Quốc rất nổi tiếng trên thế giới.
Chinese porcelain is famous throughout the world.
这个花瓶是用优质陶瓷制成的。
Chiếc bình hoa này được làm bằng gốm sứ chất lượng cao.
This vase is made of high-quality ceramic.
她买了一个非常漂亮的青花瓷碗。
Cô ấy đã mua một chiếc bát sứ xanh trắng rất đẹp.
She bought a very beautiful blue-and-white porcelain bowl.
厨房的墙上贴满了白色的瓷砖。
Trên tường nhà bếp dán đầy gạch men (sứ) trắng.
The kitchen walls are covered with white ceramic tiles.
小心别把那个瓷杯打碎了。
Cẩn thận đừng làm vỡ cái cốc sứ đó.
Be careful not to break that porcelain cup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây