ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陶瓷电容
táocí diànróng
Tụ gốm
Hán việt: đào từ điện dung
—

Gợi nhớ

Từ "陶瓷电容" (táocí diànróng) mang nghĩa "Tụ gốm", kết hợp bởi 陶 (táo - đào): "gốm" + 瓷 (cí - từ): "sứ" + 电 (diàn - điện): "điện" + 容 (róng - dung): "chứa đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陶: Lấy đất sét mịn từ sườn đồi (阝) đem nhào nặn trong lò nung (匋) tạo ra những món đồ gốm tinh xảo khiến lòng người say mê (陶). • Chữ 瓷: Đất sét nung thành ngói gốm (瓦) qua từng lượt lửa tuần tự (次) sẽ hóa thành đồ gốm sứ mịn màng, sáng bóng (瓷). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容).

Thành phần cấu tạo

陶瓷电容
táocí diànróng
Tụ gốm
陶
táo • đào
gốm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)
瓷
cí • từ
sứ
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, đồ gốm (phía dưới)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tụ gốm
Ví dụ (3)
duōcéng多层tiēpiàn贴片táocí陶瓷diànróng电容(mlccMLCC)yīn因qí其jí极dī低de的děngxiào等效chuànlián串联diànzǔ电阻,bèi被guǎngfàn广泛yòngzuò用作xīnpiàn芯片yǐnjiǎo引脚pánglù旁路qù去ǒu耦。
Tụ gốm dán nhiều lớp nhờ có điện trở nối tiếp tương đương cực thấp nên được dùng phổ biến để lọc nhiễu khử ghép cho chân chip.
Multilayer ceramic capacitors (MLCC) are widely used for bypassing and decoupling on chip pins due to their extremely low equivalent series resistance (ESR).
táocí陶瓷diànróng电容cáizhì材质jiào较cuì脆,zài在yìnzhìbǎn印制板shòudào受到wùlǐ物理wàilì外力wānqū弯曲shí时nèibù内部cí瓷tǐ体róngyì容易kāiliè开裂,fāshēng发生diànxué电学lòudiàn漏电duǎnlù短路。
Chất liệu tụ gốm rất giòn, khi bản mạch in bị ngoại lực cơ lý uốn cong sẽ làm gốm bên trong bị nứt gây rò điện hoặc chập mạch đoản mạch.
Ceramic capacitors are made of brittle material; when the printed circuit board bends under external physical force, the internal ceramic body easily cracks, causing electrical leakage and short circuits.
zài在dānpiànjī单片机xīnpiàn芯片wàibù外部shízhōng时钟yǐnjiǎo引脚shàng上liánjiē连接de的liǎng两gè个èrshí二十pí皮fǎ法jīng晶zhèn振diànróng电容,tōngcháng通常xuǎnyòng选用xìngnéng性能wěndìng稳定de的gāopín高频táocí陶瓷diànróng电容。
Hai tụ dao động thạch anh dung lượng 20 pF nối ngoài chân xung nhịp của vi điều khiển thường chọn loại tụ gốm cao tần có hiệu năng ổn định.
The two 20-picofarad crystal oscillator capacitors connected to the external clock pins of a microcontroller chip are usually high-frequency ceramic capacitors with stable performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây