ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓷器
cíqì
đồ sứ, đồ gốm sứ
Hán việt: từ khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "瓷器" (cíqì) mang nghĩa "đồ sứ, đồ gốm sứ", kết hợp bởi 瓷 (cí - từ): "sứ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瓷: Đất sét nung thành ngói gốm (瓦) qua từng lượt lửa tuần tự (次) sẽ hóa thành đồ gốm sứ mịn màng, sáng bóng (瓷). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

瓷器
cíqì
đồ sứ, đồ gốm sứ
瓷
cí • từ
sứ
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, đồ gốm (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ sứ, đồ gốm sứ
Ví dụ (5)
zhè这gè个huāpíng花瓶shì是yí一jiàn件jīngměi精美de的cíqì瓷器。
Chiếc bình hoa này là một món đồ sứ tinh xảo.
This vase is a fine piece of porcelain.
zhōngguó中国yǐ以shēngchǎn生产cíqì瓷器ér而wénmíngyúshì闻名于世。
Trung Quốc nổi tiếng trên thế giới về sản xuất đồ gốm sứ.
China is world-famous for producing porcelain.
bānjiā搬家de的shíhou时候yào要xiǎoxīn小心,cíqì瓷器hěn很róngyì容易suì碎。
Khi chuyển nhà phải cẩn thận, đồ sứ rất dễ vỡ.
Be careful when moving, as porcelain is very easy to break.
tā他yéye爷爷fēicháng非常xǐhuan喜欢shōucáng收藏gǔdài古代de的cíqì瓷器。
Ông của anh ấy rất thích sưu tầm đồ gốm sứ cổ.
His grandfather is very fond of collecting antique porcelain.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出le了xǔduō许多zhēnguì珍贵de的cíqì瓷器。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều đồ sứ quý giá.
The museum displayed many precious pieces of porcelain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây