扩音器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "扩音器" (kuòyīnqì) mang nghĩa "Bộ khuếch đại âm thanh", kết hợp bởi 扩 (kuò - khuếch): "Mở rộng" + 音 (yīn - âm): "âm" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扩: Tay (扌) đẩy mái nhà (广) ra rộng hơn, tăng diện tích phạm vi, mở rộng 扩. • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 扩音器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ khuếch đại âm thanh
Ví dụ (3)
吉他接在扩音器上。
Guitar được cắm vào bộ khuếch đại âm thanh.
The guitar is plugged into the amplifier.
扩音器让声音更大。
Bộ khuếch đại làm âm thanh lớn hơn.
The amplifier makes the sound louder.
贝斯手调整了扩音器。
Người chơi bass điều chỉnh bộ khuếch đại.
The bassist adjusted the amplifier.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây