ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扩
kuò
Mở rộng
Hán việt: khuếch
一丨一丶一ノ
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Tay (扌) đẩy mái nhà (广) ra rộng hơn, tăng diện tích phạm vi, mở rộng 扩.

Thành phần cấu tạo

扩
kuò
Mở rộng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở rộng
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要kuòdà扩大shìchǎng市场fèn'é份额。
Chúng ta cần mở rộng thị phần.
We need to increase our market share.
zhè这jiā家gōngsī公司zhèngzài正在xiàng向hǎiwài海外kuòzhǎn扩展yèwù业务。
Công ty này đang mở rộng hoạt động kinh doanh ra nước ngoài.
This company is expanding its business overseas.
túshūguǎn图书馆zuìjìn最近kuòchōng扩充le了cáng藏shū书liàng量。
Thư viện gần đây đã mở rộng lượng sách lưu trữ.
The library has recently expanded its collection.
xuéxiào学校jìhuà计划míngnián明年kuòjiàn扩建jiàoxuélóu教学楼。
Trường học có kế hoạch mở rộng tòa nhà giảng dạy vào năm tới.
The school plans to expand the classroom building next year.
xiāoxi消息hěn很kuài快zài在rénqún人群zhōng中kuòsàn扩散kāilái开来。
Tin tức nhanh chóng lan rộng trong đám đông.
The news quickly spread through the crowd.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây