ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扩建
kuòjiàn
mở rộng xây dựng, nâng cấp
Hán việt: khuếch kiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "扩建" (kuòjiàn) mang nghĩa "mở rộng xây dựng, nâng cấp", kết hợp bởi 扩 (kuò - khuếch): "Mở rộng" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扩: Tay (扌) đẩy mái nhà (广) ra rộng hơn, tăng diện tích phạm vi, mở rộng 扩. • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建).

Thành phần cấu tạo

扩建
kuòjiàn
mở rộng xây dựng, nâng cấp
扩
kuò • khuếch
Mở rộng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở rộng xây dựng, nâng cấp
Ví dụ (5)
zhè这suǒ所xuéxiào学校zhèngzài正在kuòjiàn扩建túshūguǎn图书馆。
Ngôi trường này đang mở rộng xây dựng thư viện.
The school is expanding its library.
zhèngfǔ政府jìhuà计划kuòjiàn扩建guójì国际jīchǎng机场yǐ以yìngduì应对gèngduō更多de的yóukè游客。
Chính phủ có kế hoạch mở rộng sân bay quốc tế để đáp ứng lượng du khách đông hơn.
The government plans to expand the international airport to accommodate more tourists.
gōngchǎng工厂kuòjiàn扩建hòu后,shēngchǎn生产nénglì能力jiāng将fān翻yì一fān番。
Sau khi nhà máy được mở rộng, năng lực sản xuất sẽ tăng gấp đôi.
After the factory expansion, production capacity will double.
wèile为了mǎnzú满足bìngrén病人de的xūqiú需求,yīyuàn医院juédìng决定kuòjiàn扩建zhùyuànbù住院部。
Để đáp ứng nhu cầu của bệnh nhân, bệnh viện quyết định xây mở rộng khu nội trú.
To meet patients' needs, the hospital decided to expand its inpatient department.
zhè这tiáo条gōnglù公路de的kuòjiàn扩建gōngchéng工程yùjì预计zài在míngnián明年niándǐ年底wángōng完工。
Dự án nâng cấp và mở rộng con đường này dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối năm sau.
The highway expansion project is expected to be completed by the end of next year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây