ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扩大
kuòdà
mở rộng, khuếch đại, tăng thêm, nới rộng.
Hán việt: khuếch đại
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "扩大" (kuòdà) mang nghĩa "Mở rộng", kết hợp bởi 扩 (kuò - khuếch): "Mở rộng" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扩: Tay (扌) đẩy mái nhà (广) ra rộng hơn, tăng diện tích phạm vi, mở rộng 扩. • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

扩大
kuòdà
Mở rộng
扩
kuò • khuếch
Mở rộng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở rộng, khuếch đại, tăng thêm, nới rộng.
Ví dụ (5)
wèile为了mǎnzú满足shìchǎng市场xūqiú需求,gōngchǎng工厂juédìng决定kuòdà扩大shēngchǎn生产guīmó规模。
Để đáp ứng nhu cầu thị trường, nhà máy quyết định mở rộng quy mô sản xuất.
To meet market demand, the factory decided to expand its production scale.
dúshū读书kěyǐ可以bāngzhù帮助wǒmen我们kuòdà扩大zhīshímiàn知识面。
Đọc sách có thể giúp chúng ta mở rộng phạm vi kiến thức.
Reading can help us broaden our knowledge.
zhè这jiā家gōngsī公司de的yǐngxiǎnglì影响力zhèngzài正在búduàn不断kuòdà扩大。
Sức ảnh hưởng của công ty này đang không ngừng mở rộng.
This company's influence is continuously expanding.
wǒmen我们yào要kuòdà扩大nèixū内需,cùjìn促进jīngjì经济zēngzhǎng增长。
Chúng ta phải mở rộng nhu cầu trong nước (nội nhu), thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
We need to expand domestic demand and promote economic growth.
nà那gè个yáoyán谣言de的yǐngxiǎng影响fànwéi范围xùnsù迅速kuòdà扩大le了。
Phạm vi ảnh hưởng của tin đồn đó đã nhanh chóng lan rộng.
The scope of that rumor's impact expanded rapidly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây