ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扩大承保
kuòdà chéngbǎo
Mở rộng bảo hiểm
Hán việt: khuếch đại thừa bảo
—

Gợi nhớ

Từ "扩大承保" (kuòdà chéngbǎo) mang nghĩa "Mở rộng bảo hiểm", kết hợp bởi 扩 (kuò - khuếch): "Mở rộng" + 大 (dà - đại): "to" + 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扩: Tay (扌) đẩy mái nhà (广) ra rộng hơn, tăng diện tích phạm vi, mở rộng 扩. • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保).

Thành phần cấu tạo

扩大承保
kuòdà chéngbǎo
Mở rộng bảo hiểm
扩
kuò • khuếch
Mở rộng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở rộng bảo hiểm
Ví dụ (2)
wǒmen我们zài在jīběn基本xiǎn险de的jīchǔ基础shàng上shēnqǐng申请le了kuòdà扩大chéngbǎo承保,yǐ以zēngjiā增加bǎozhàng保障fànwéi范围。
Chúng tôi đã nộp đơn xin mở rộng bảo hiểm trên cơ sở bảo hiểm cơ bản để tăng phạm vi bảo hiểm.
We applied for extended coverage on top of the basic insurance to expand the scope of protection.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司tóngyì同意duì对gāi该gōngchéng工程de的yìwài意外fēngxiǎn风险shíxíng实行kuòdà扩大chéngbǎo承保。
Công ty bảo hiểm đồng ý thực hiện mở rộng bảo hiểm đối với rủi ro tai nạn của công trình này.
The insurance company agreed to provide extended coverage for the accidental risks of this project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây