ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改良及扩充基金
gǎiliáng jí kuòchōng jījīn
quỹ cải thiện và mở rộng
Hán việt: cải lương cập khuếch sung cơ kim
—

Gợi nhớ

Từ "改良及扩充基金" (gǎiliáng jí kuòchōng jījīn) mang nghĩa "quỹ cải thiện và mở rộng", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 良 (liáng - lương): "Tốt" + 及 (jí - cập): "và" + 扩 (kuò - khuếch): "Mở rộng" + 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及). • Chữ 扩: Tay (扌) đẩy mái nhà (广) ra rộng hơn, tăng diện tích phạm vi, mở rộng 扩. • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

改良及扩充基金
gǎiliáng jí kuòchōng jījīn
quỹ cải thiện và mở rộng
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước
扩
kuò • khuếch
Mở rộng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quỹ cải thiện và mở rộng
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对gǎiliáng改良jí及kuòchōng扩充jījīn基金。
Phòng tài vụ đang đối chiếu quỹ cải thiện và mở rộng.
The finance department is verifying the improvement and expansion fund.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gǎiliáng改良jí及kuòchōng扩充jījīn基金。
Trong báo cáo cần liệt kê quỹ cải thiện và mở rộng.
The improvement and expansion fund needs to be listed in the report.
gǎiliáng改良jí及kuòchōng扩充jījīn基金xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Quỹ cải thiện và mở rộng cần quản lý xác nhận.
The improvement and expansion fund requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây