改天
HSK 3
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "改天" (gǎitiān) mang nghĩa "Ngày khác, lần sau", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 改天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / danh từ thời gian
Nghĩa:hôm khác, bữa khác, ngày khác (dùng để hoãn lại một việc gì đó sang tương lai không xác định cụ thể).
Ví dụ (5)
今天我太忙了,我们改天再一起吃饭吧。
Hôm nay tôi bận quá, chúng ta để hôm khác hẵng cùng ăn cơm nhé.
I'm too busy today. Let's have a meal together another day.
这件事情比较复杂,咱们改天专门找时间聊。
Việc này khá phức tạp, chúng ta để hôm khác tìm thời gian nói chuyện riêng nhé.
This matter is rather complicated, so let's find time to talk about it properly another day.
既然他不舒服,那就改天再去拜访他。
Đã là anh ấy không khỏe, vậy thì để hôm khác hẵng đến thăm anh ấy.
Since he's not feeling well, let's visit him another day.
改天有空的时候,我一定带你去看看。
Hôm nào rảnh (Hôm khác có thời gian), tôi nhất định dẫn bạn đi xem.
When I have time another day, I'll definitely take you to have a look.
今天如果不方便的话,那就改天吧。
Nếu hôm nay không tiện, vậy thì để hôm khác đi.
If today isn't convenient, then let's do it another day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây