ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
良好
liánghǎo
tốt đẹp, tốt, lành mạnh, thuận lợi (dùng cho những thứ trừu tượng như thói quen, giáo dục, quan hệ, thành tích - trang trọng hơn 'Hǎo').
Hán việt: lương hảo
HSK 4/5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "良好" (liánghǎo) mang nghĩa "Tốt, tốt đẹp", kết hợp bởi 良 (liáng - lương): "Tốt" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

良好
liánghǎo
Tốt, tốt đẹp
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tốt đẹp, tốt, lành mạnh, thuận lợi (dùng cho những thứ trừu tượng như thói quen, giáo dục, quan hệ, thành tích - trang trọng hơn 'Hǎo').
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǎngchéng养成zǎoshuìzǎoqǐ早睡早起de的liánghǎo良好xíguàn习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
We should develop the good habit of going to bed early and getting up early.
shòu受guò过liánghǎo良好jiàoyù教育de的rén人tōngcháng通常gèng更yǒu有lǐmào礼貌。
Người đã được nhận sự giáo dục tốt thường sẽ lịch sự hơn.
People who are well educated are usually more polite.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在shìchǎng市场shàng上yǒu有zhe着liánghǎo良好de的shēngyù声誉。
Công ty này có danh tiếng rất tốt trên thị trường.
This company has a good reputation in the market.
suīrán虽然yùdào遇到le了kùnnán困难,dàn但tā他yīrán依然bǎochí保持zhe着liánghǎo良好de的xīntài心态。
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng anh ấy vẫn giữ được tâm thái tốt.
Although he encountered difficulties, he still maintained a positive attitude.
liǎng两guó国zhījiān之间yìzhí一直bǎochí保持zhe着liánghǎo良好de的wàijiāo外交guānxi关系。
Giữa hai nước luôn duy trì mối quan hệ ngoại giao tốt đẹp.
The two countries have always maintained good diplomatic relations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây