良好
HSK 4/5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "良好" (liánghǎo) mang nghĩa "Tốt, tốt đẹp", kết hợp bởi 良 (liáng - lương): "Tốt" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 良好
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tốt đẹp, tốt, lành mạnh, thuận lợi (dùng cho những thứ trừu tượng như thói quen, giáo dục, quan hệ, thành tích - trang trọng hơn 'Hǎo').
Ví dụ (5)
我们要养成早睡早起的良好习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
We should develop the good habit of going to bed early and getting up early.
受过良好教育的人通常更有礼貌。
Người đã được nhận sự giáo dục tốt thường sẽ lịch sự hơn.
People who are well educated are usually more polite.
这家公司在市场上有着良好的声誉。
Công ty này có danh tiếng rất tốt trên thị trường.
This company has a good reputation in the market.
虽然遇到了困难,但他依然保持着良好的心态。
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng anh ấy vẫn giữ được tâm thái tốt.
Although he encountered difficulties, he still maintained a positive attitude.
两国之间一直保持着良好的外交关系。
Giữa hai nước luôn duy trì mối quan hệ ngoại giao tốt đẹp.
The two countries have always maintained good diplomatic relations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây