不良
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "不良" (bùliáng) mang nghĩa "Xấu, có hại", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 良 (liáng - lương): "Tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不良
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Xấu, có hại
Ví dụ (3)
他改掉了不良习惯。
Anh ấy đã sửa bỏ thói quen xấu.
He got rid of his bad habits.
不良信息会影响青少年。
Thông tin xấu sẽ ảnh hưởng đến thanh thiếu niên.
Harmful information can affect teenagers.
这种药可能有不良反应。
Loại thuốc này có thể có phản ứng không tốt.
This medicine may cause adverse reactions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây