ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不良
bùliáng
Xấu, có hại
Hán việt: bất lương
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "不良" (bùliáng) mang nghĩa "Xấu, có hại", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 良 (liáng - lương): "Tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良).

Thành phần cấu tạo

不良
bùliáng
Xấu, có hại
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xấu, có hại
Ví dụ (3)
tā他gǎidiào改掉le了bùliáng不良xíguàn习惯。
Anh ấy đã sửa bỏ thói quen xấu.
He got rid of his bad habits.
bùliáng不良xìnxī信息huì会yǐngxiǎng影响qīngshàonián青少年。
Thông tin xấu sẽ ảnh hưởng đến thanh thiếu niên.
Harmful information can affect teenagers.
zhè这zhǒng种yào药kěnéng可能yǒu有bù不liáng良fǎnyìng反应。
Loại thuốc này có thể có phản ứng không tốt.
This medicine may cause adverse reactions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây