ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不良率
bùliánglǜ
tỷ lệ lỗi, tỷ lệ hàng không đạt
Hán việt: bất lương suất
—

Gợi nhớ

Từ "不良率" (bùliánglǜ) mang nghĩa "tỷ lệ lỗi, tỷ lệ hàng không đạt", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 良 (liáng - lương): "Tốt" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

不良率
bùliánglǜ
tỷ lệ lỗi, tỷ lệ hàng không đạt
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ lệ lỗi, tỷ lệ hàng không đạt
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对bùliáng不良lǜ率。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu tỷ lệ lỗi (tỷ lệ hàng không đạt).
The production department is checking the defect rate.
bùliáng不良lǜ率xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Tỷ lệ lỗi (tỷ lệ hàng không đạt) được ghi trong tài liệu sản xuất.
The defect rate is included in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新bùliáng不良lǜ率。
Quản lý yêu cầu cập nhật tỷ lệ lỗi (tỷ lệ hàng không đạt).
The supervisor requested an update to the defect rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây