ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不良资产
bùliáng zīchǎn
Tài sản xấu / Nợ xấu mua bán
Hán việt: bất lương tư sản
—

Gợi nhớ

Từ "不良资产" (bùliáng zīchǎn) mang nghĩa "Tài sản xấu / Nợ xấu mua bán", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 良 (liáng - lương): "Tốt" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

不良资产
bùliáng zīchǎn
Tài sản xấu / Nợ xấu mua bán
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài sản xấu / Nợ xấu mua bán
Ví dụ (5)
jīnróng金融zīchǎn资产guǎnlǐ管理gōngsī公司zhuānmén专门fùzé负责shōugòu收购hé和chǔzhì处置yínháng银行de的bùliáng不良zīchǎn资产。
Các công ty quản lý tài sản tài chính chuyên trách thu mua và xử lý tài sản xấu (nợ xấu) của ngân hàng.
Financial asset management companies specialize in acquiring and disposing of banks' non-performing assets.
dàguīmó大规模de的bùliáng不良zīchǎn资产kěnéng可能huì会yǐnfā引发xìtǒng系统de的jīnróng金融fēngxiǎn风险。
Quy mô tài sản xấu lớn có thể gây ra rủi ro tài chính mang tính hệ thống.
Large-scale non-performing assets may trigger systemic financial risks.
chǔzhì处置zhè这pī批bùliáng不良zīchǎn资产xūyào需要tōngguò通过pāimài拍卖、chóngzǔ重组děng等duōzhǒng多种shìchǎnghuà市场化shǒuduàn手段。
Xử lý lô tài sản xấu này cần thông qua nhiều biện pháp thị trường như đấu giá, tái cơ cấu, v.v.
Disposing of this batch of non-performing assets requires various market-oriented means such as auctions and restructuring.
zīchǎn资产guǎnlǐ管理gōngsī公司zhuānmén专门fùzé负责shōugòu收购hé和chǔzhì处置jīnróng金融jīgòu机构de的bùliáng不良zīchǎn资产。
Công ty quản lý tài sản chuyên trách chịu trách nhiệm thu mua và xử lý các khoản nợ xấu của các tổ chức tài chính.
Asset management companies specialize in acquiring and disposing of non-performing assets from financial institutions.
kòngzhì控制bùliáng不良zīchǎn资产lǜ率shì是pínggū评估shāngyèyínháng商业银行zīchǎn资产ānquán安全de的héxīn核心zhǐbiāo指标。
Kiểm soát tỷ lệ nợ xấu là chỉ số cốt lõi để đánh giá tính an toàn tài sản của các ngân hàng thương mại.
Controlling the non-performing asset ratio is a core indicator for evaluating the asset safety of commercial banks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây