不良贷款
—
Gợi nhớ
Từ "不良贷款" (bùliáng dàikuǎn) mang nghĩa "Nợ xấu", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 良 (liáng - lương): "Tốt" + 贷 (dài - đại): "cho vay" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
不良贷款
Nợ xấu
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
良
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
贷
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
款
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Phân tích từ 不良贷款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nợ xấu
Ví dụ (3)
企业应当建立健全内部风控机制,有效防范不良贷款带来的经营损失。
Doanh nghiệp cần xây dựng và kiện toàn cơ chế kiểm soát rủi ro nội bộ nhằm phòng ngừa hiệu quả tổn thất kinh doanh do nợ xấu gây ra.
Enterprises should establish and improve internal risk control mechanisms to effectively prevent operating losses caused by non-performing loans.
一旦在业务核查中发现不良贷款问题,相关部门必须立即采取措施加以整改。
Một khi phát hiện vấn đề nợ xấu trong quá trình rà soát nghiệp vụ, các bộ phận liên quan bắt buộc phải lập tức áp dụng biện pháp chấn chỉnh.
Once non-performing loan issues are discovered during business inspections, relevant departments must immediately take corrective measures.
法务与审计部门在年度审查报告中,重点评估了潜在的不良贷款风险。
Bộ phận pháp chế và kiểm toán trong báo cáo rà soát thường niên đã tập trung đánh giá các rủi ro tiềm ẩn về nợ xấu.
In the annual review report, the legal and audit departments focused on assessing potential non-performing loan risks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây