贷
ノ丨一フ丶丨フノ丶
9
笔
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷).
Thành phần cấu tạo
贷
cho vay; khoản vay; vay mượn
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:cho vay, vay mượn; khoản vay, tín dụng
Ví dụ (5)
我需要向银行申请贷款。
Tôi cần xin khoản vay từ ngân hàng.
I need to apply for a bank loan.
他每个月都要还房贷。
Mỗi tháng anh ấy đều phải trả tiền vay mua nhà.
He has to make his mortgage payment every month.
国家的信贷政策发生了变化。
Chính sách tín dụng của quốc gia đã có sự thay đổi.
The country's credit policy has changed.
借贷双方已经签了合同。
Hai bên vay và cho vay đã ký kết hợp đồng.
The borrower and the lender have already signed the contract.
千万不要借高利贷。
Tuyệt đối đừng vay nặng lãi.
Never borrow from loan sharks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây