ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贷
dài
cho vay, vay mượn; khoản vay, tín dụng
Hán việt: đại
ノ丨一フ丶丨フノ丶
9
笔
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷).

Thành phần cấu tạo

贷
dài
cho vay; khoản vay; vay mượn
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cho vay, vay mượn; khoản vay, tín dụng
Ví dụ (5)
wǒ我xūyào需要xiàng向yínháng银行shēnqǐng申请dàikuǎn贷款。
Tôi cần xin khoản vay từ ngân hàng.
I need to apply for a bank loan.
tā他měi每gè个yuè月dōu都yào要hái还fángdài房贷。
Mỗi tháng anh ấy đều phải trả tiền vay mua nhà.
He has to make his mortgage payment every month.
guójiā国家de的xìndài信贷zhèngcè政策fāshēng发生le了biànhuà变化。
Chính sách tín dụng của quốc gia đã có sự thay đổi.
The country's credit policy has changed.
jièdài借贷shuāngfāng双方yǐjīng已经qiān签le了hétong合同。
Hai bên vay và cho vay đã ký kết hợp đồng.
The borrower and the lender have already signed the contract.
qiānwàn千万búyào不要jiè借gāo高lì利dài贷。
Tuyệt đối đừng vay nặng lãi.
Never borrow from loan sharks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây