ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贷记卡
dàijìkǎ
Thẻ tín dụng (Credit card)
Hán việt: đại ký tạp
—

Gợi nhớ

Từ "贷记卡" (dàijìkǎ) mang nghĩa "Thẻ tín dụng (Credit card)", kết hợp bởi 贷 (dài - đại): "cho vay" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

贷记卡
dàijìkǎ
Thẻ tín dụng (Credit card)
贷
dài • đại
cho vay
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ tín dụng (Credit card)
Ví dụ (3)
yínháng银行gēnjù根据tā他de的xìnyòng信用píngfēn评分,wèi为qí其fāfàng发放le了yì一zhāng张édù额度wèi为wǔwàn五万yuán元de的dàijìkǎ贷记卡。
Ngân hàng đã phát hành một chiếc thẻ tín dụng có hạn mức 50,000 NDT cho anh ấy dựa trên điểm tín dụng của mình.
Based on his credit score, the bank issued him a credit card with a limit of 50,000 yuan.
dàijìkǎ贷记卡chíkǎrén持卡人xū需zhùyì注意ànshí按时huánkuǎn还款,yǐfáng以防chǎnshēng产生gāo'é高额fáxī罚息。
Chủ thẻ tín dụng cần lưu ý thanh toán đúng hạn để tránh phát sinh tiền phạt lãi suất cao.
Credit cardholders should be careful to make repayments on time to avoid incurring high penalty interest.
yòng用dàijìkǎ贷记卡jìnxíng进行dà'é大额xiāofèi消费kěyǐ可以jīlěi积累jīfēn积分huànqǔ换取lǐpǐn礼品。
Tiêu dùng số tiền lớn bằng thẻ tín dụng có thể tích lũy điểm thưởng để đổi lấy quà tặng.
Making large purchases with a credit card allows you to accumulate points that can be redeemed for gifts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây