ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卡车司机
kǎchē sījī
Tài xế xe tải
Hán việt: tạp xa tư cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卡车司机" (kǎchē sījī) nghĩa là "Tài xế xe tải", ghép bởi: 卡 (kǎ / qiǎ): Thẻ + 车 (chē): xe + 司 (sī): quản lý + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

卡车司机
kǎchē sījī
Tài xế xe tải
上
下
车
司
木
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài xế xe tải
Ví dụ (3)
kǎchē卡车sījī司机sònghuò送货dào到cāngkù仓库。
Tài xế xe tải giao hàng đến kho.
The truck driver delivered the goods to the warehouse.
zhè这wèi位kǎchē卡车sījī司机kāiyèchē开夜车。
Tài xế xe tải này lái xe ban đêm.
This truck driver drives at night.
kǎchē卡车sījī司机jiǎnchá检查le了lúntāi轮胎。
Tài xế xe tải kiểm tra lốp xe.
The truck driver checked the tires.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây