ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信贷
xìndài
tín dụng, cho vay
Hán việt: tín đại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "信贷" (xìndài) mang nghĩa "tín dụng, cho vay", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 贷 (dài - đại): "cho vay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷).

Thành phần cấu tạo

信贷
xìndài
tín dụng, cho vay
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
贷
dài • đại
cho vay
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tín dụng, cho vay
Ví dụ (5)
yínháng银行shōujǐn收紧le了xìndài信贷zhèngcè政策。
Ngân hàng đã thắt chặt chính sách tín dụng.
The bank tightened its credit policy.
zhōngxiǎoqǐyè中小企业hěn很nán难huòdé获得yínháng银行xìndài信贷。
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ rất khó tiếp cận vốn vay ngân hàng.
Small and medium-sized enterprises find it difficult to obtain bank credit.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取cuòshī措施kòngzhì控制xìndài信贷guīmó规模。
Chính phủ áp dụng các biện pháp để kiểm soát quy mô tín dụng.
The government has taken measures to control the scale of credit.
zhè这jiā家gōngsī公司yīn因xìndài信贷wēijī危机miànlín面临pòchǎn破产。
Công ty này đang đối mặt với nguy cơ phá sản do khủng hoảng tín dụng.
The company faced bankruptcy due to the credit crisis.
tā他fùzé负责guǎnlǐ管理gāi该xiàngmù项目de的xìndài信贷fēngxiǎn风险。
Anh ấy phụ trách quản lý rủi ro tín dụng của dự án này.
He is responsible for managing the project's credit risk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây